Bảng Giá Sửa Tủ Lạnh Mới Nhất 2026

1. Giá thay thế linh kiện cơ bản (Hệ thống xả đá, làm lạnh)

Linh kiện / Hạng mục Giá Thay (VNĐ)
Thời gian bảo hành
Thay sò lạnh (Cảm biến âm) 250.000 – 400.000 3 – 6 tháng
Thay sò nóng (Cầu chì nhiệt) 250.000 – 400.000 3 – 6 tháng
Thay điện trở xả đá 350.000 – 500.000 3 – 6 tháng
Thay Timer (Đồng hồ xả đá) 450.000 – 600.000 3 – 6 tháng
Thay Thermostat (Cảm biến nhiệt độ) 400.000 – 650.000 3 – 6 tháng
Thay Rơ-le bảo vệ/Khởi động Block 400.000 – 600.000 3 – 6 tháng
Thay quạt dàn lạnh (Tủ cơ) 550.000 – 800.000 6 – 12 tháng
Thay quạt dàn lạnh (Tủ Inverter) 900.000 – 1.500.000 6 – 12 tháng
Thay quạt dàn lạnh (Side by Side) 1.500.000 – 2.200.000 6 – 12 tháng

2. Giá sửa chữa Bo mạch (Board) điện tử

Dung tích / Loại tủ lạnh Giá Sửa (VNĐ)
Thời gian bảo hành
Sửa board tủ lạnh < 220 lít 550.000 – 950.000 6 tháng
Sửa board tủ lạnh > 220 lít 850.000 – 1.500.000 6 tháng
Sửa board tủ Inverter / Side by Side 1.800.000 – 2.550.000 6 tháng

3. Giá xử lý rò rỉ, hàn ống đồng và bơm Gas

Dung tích / Loại tủ lạnh Giá Sửa (VNĐ)
Thời gian bảo hành
Tủ mini (50 – 90 lít) 650.000 – 850.000 6 tháng
Tủ vừa (120 – 140 lít) 850.000 – 1.150.000 6 tháng
Tủ lớn (> 140 lít) 1.200.000 – 1.650.000 6 tháng
Lưu ý: Nếu tủ dùng Gas 600A giá sẽ cao hơn khoảng 100.000 – 200.000đ so với Gas R134a

4. Giá thay Block (Máy nén) tủ lạnh

Dung tích tủ lạnh Giá sửa (VNĐ)
Thời gian bảo hành
Tủ nhỏ và vừa (< 350 lít) 1.500.000 – 2.500.000 6 – 12 tháng
Tủ lớn (> 350 lít) 2.700.000 – 3.800.000 6 – 12 tháng
Tủ cỡ đại / Side by Side (> 550 lít) 3.800.000 – 4.600.000 6 – 12 tháng

5. Giá các dịch vụ sửa tủ lạnh khác

Dịch vụ
Giá sửa (VNĐ)
Thay ron (gioăng) cao su cửa tủ
250.000 – 300.000 / mét
Vệ sinh tủ lạnh định kỳ (Tủ thường)
250.000 – 300.000 / tủ
Vệ sinh tủ lạnh định kỳ (Side by side)
450.000 – 550.000 / tủ
Phí kiểm tra tận nhà (Không sửa)
100.000 – 150.000 / lần (Thường sẽ được miễn phí nếu bạn đồng ý sửa chữa)